TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争购

zhēnggòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭購

Âm Hán Việt TRANH CẤU

争购 nghĩa là tranh giành mua sắm.

Nghĩa của 争购

zhēnggòu

TRANH CẤUphồn thể 爭購
  1. Tranh giành mua sắm

Câu hỏi thường gặp

争购 nghĩa là gì?

争购 (zhēnggòu) nghĩa là tranh giành mua sắm.

争购 đọc thế nào?

争购 đọc là zhēnggòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 争购 là gì?

Âm Hán Việt của 争购 là "tranh cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.