TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争霸

zhēngbà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭霸

Âm Hán Việt TRANH BÁ

争霸 nghĩa là tranh giành quyền lực.

Nghĩa của 争霸

zhēngbà

TRANH BÁĐộng từphồn thể 爭霸
  1. Tranh giành quyền lực
  2. Cuộc đấu tranh quyền lực

Câu hỏi thường gặp

争霸 nghĩa là gì?

争霸 (zhēngbà) nghĩa là tranh giành quyền lực.

争霸 đọc thế nào?

争霸 đọc là zhēngbà (pinyin).

Âm Hán Việt của 争霸 là gì?

Âm Hán Việt của 争霸 là "tranh bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.