TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

争风吃醋

zhēngfēngchīcù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爭風吃醋

Âm Hán Việt TRANH PHONG CẬT THỐ

争风吃醋 nghĩa là Ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ.

Nghĩa của 争风吃醋

zhēngfēngchīcù

TRANH PHONG CẬT THỐCụm từphồn thể 爭風吃醋
  1. Ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ
  2. Ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm

Câu hỏi thường gặp

争风吃醋 nghĩa là gì?

争风吃醋 (zhēngfēngchīcù) nghĩa là Ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ.

争风吃醋 đọc thế nào?

争风吃醋 đọc là zhēngfēngchīcù (pinyin).

Âm Hán Việt của 争风吃醋 là gì?

Âm Hán Việt của 争风吃醋 là "tranh phong cật thố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.