事不关己 nghĩa là Một việc không liên quan đến bản thân.
Nghĩa của 事不关己
shìbùguānjǐ
SỰ BẤT QUAN KỶCụm từphồn thể 事不關己
thành ngữ Một việc không liên quan đến bản thân
Câu hỏi thường gặp
事不关己 nghĩa là gì?
事不关己 (shìbùguānjǐ) nghĩa là Một việc không liên quan đến bản thân.
事不关己 đọc thế nào?
事不关己 đọc là shìbùguānjǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 事不关己 là gì?
Âm Hán Việt của 事不关己 là "sự bất quan kỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.