事
HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 亅 (quyết) · bộ số 6 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sự Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng), 回 (huí)
事 nghĩa là sự việc, điều.
Nghĩa của 事
shì
SỰ- Sự việc
- Điều
- Mục
- Công việc; vụ việc; việc; sự vụ
- Vấn đề
- Việc làm ăn, kinh doanh
- Tai nạn, vụ việc bất ngờ xảy tới, sự cố
- Phục vụ, phụng sự, hầu hạ
- Thờ, tôn thờ
- 子事父母con thờ mẹ cha.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事
Đồng nghĩa
Từ ghép có 事
Thành ngữ có 事
- 实事求是 — Tìm kiếm sự thật từ thực tế
- 无济于事 — Không có kết quả; không có tác dụng
- 若无其事 — Không lo lắng
- 平安无事 — Bình an vô sự
- 事到临头 — Khi mọi việc lên đến đỉnh điểm
- 感情用事 — Hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
- 郑重其事 — Nghiêm túc về vấn đề
- 事半功倍 — Một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn
- 心事重重 — Có nhiều điều lo lắng
- 无所事事 — Không có gì để làm
- 煞有介事 — Làm ra vẻ nghiêm túc
- 料事如神 — Tiên đoán chính xác như thần
- 不省人事 — Mất ý thức
- 事与愿违 — Sự việc không như mong muốn
- 相安无事 — Sống với nhau hòa thuận
- 刑事犯罪 — Hành vi phạm tội hình sự
- 一事无成 — Không đạt được gì
- 于事无补 — Không hữu ích
- 既成事实 — Sự đã rồi
- 万事大吉 — Mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn
Câu ví dụ với 事
- 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
- 他觉得必须报道这件事。 Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.Tatoeba #4948552
- 我是必须去做这事的人。 Wǒ shì bìxū qù zuò zhè shì de rén.Tôi là người buộc phải đi làm việc này.Tatoeba #6624742
- 那是下个月的事。 Đó là chuyện tháng sau.Tatoeba #3526212
- 这件事你自己决定就是了。 Việc này cậu tự quyết định là được rồi.Tatoeba #3709336
- 他是来问这件事的第几个人? Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?Tatoeba #3526235
- 他太多事了。 Tā tài duō shì le.Anh ấy lắm chuyện quá.Tatoeba #3537998
- 不关我的事。 Bù guān wǒ de shì.Không phải chuyện của tôi.Tatoeba #4297298
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
事 nghĩa là gì?
事 (shì) nghĩa là sự việc, điều.
事 đọc thế nào?
事 đọc là shì (pinyin).
Âm Hán Việt của 事 là gì?
Âm Hán Việt của 事 là "sự".