TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事

HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ
Bộ thủ: 亅 (quyết) · bộ số 6 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: sự Lượng từ đi kèm: 件 (jiàn), 桩 (zhuāng), 回 (huí)

事 nghĩa là sự việc, điều.

Nghĩa của 事

shì

SỰ
  1. Sự việc
  2. Điều
  3. Mục
  4. Công việc; vụ việc; việc; sự vụ
  5. Vấn đề
  6. Việc làm ăn, kinh doanh
  7. Tai nạn, vụ việc bất ngờ xảy tới, sự cố
  8. Phục vụ, phụng sự, hầu hạ
  9. Thờ, tôn thờ
    • 子事父母con thờ mẹ cha.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事

Đồng nghĩa

Từ ghép có 事

Thành ngữ có 事

Câu ví dụ với 事

  • 我现在有很多事要做。 Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.Tatoeba #369125
  • 他觉得必须报道这件事。 Ông ta cảm thấy phải báo cáo sự việc này.Tatoeba #4948552
  • 我是必须去做这事的人。 Wǒ shì bìxū qù zuò zhè shì de rén.Tôi là người buộc phải đi làm việc này.Tatoeba #6624742
  • 那是下个月的事。 Đó là chuyện tháng sau.Tatoeba #3526212
  • 这件事你自己决定就是了。 Việc này cậu tự quyết định là được rồi.Tatoeba #3709336
  • 他是来问这件事的第几个人? Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?Tatoeba #3526235
  • 他太多事了。 Tā tài duō shì le.Anh ấy lắm chuyện quá.Tatoeba #3537998
  • 不关我的事。 Bù guān wǒ de shì.Không phải chuyện của tôi.Tatoeba #4297298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

事 nghĩa là gì?

事 (shì) nghĩa là sự việc, điều.

事 đọc thế nào?

事 đọc là shì (pinyin).

Âm Hán Việt của 事 là gì?

Âm Hán Việt của 事 là "sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.