TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事与愿违

shìyǔyuànwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事與願違

Âm Hán Việt SỰ DỮ NGUYỆN VI

事与愿违 nghĩa là Sự việc không như mong muốn.

Nghĩa của 事与愿违

shìyǔyuànwéi

SỰ DỮ NGUYỆN VICụm từphồn thể 事與願違
  1. thành ngữ Sự việc không như mong muốn

Câu hỏi thường gặp

事与愿违 nghĩa là gì?

事与愿违 (shìyǔyuànwéi) nghĩa là Sự việc không như mong muốn.

事与愿违 đọc thế nào?

事与愿违 đọc là shìyǔyuànwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 事与愿违 là gì?

Âm Hán Việt của 事与愿违 là "sự dữ nguyện vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.