TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事业心

shìyèxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事業心

Âm Hán Việt SỰ NGHIỆP TÂM

事业心 nghĩa là Tận tụy với công việc.

Nghĩa của 事业心

shìyèxīn

SỰ NGHIỆP TÂMDanh từphồn thể 事業心
  1. Tận tụy với công việc
  2. Tham vọng nghề nghiệp

Câu hỏi thường gặp

事业心 nghĩa là gì?

事业心 (shìyèxīn) nghĩa là Tận tụy với công việc.

事业心 đọc thế nào?

事业心 đọc là shìyèxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 事业心 là gì?

Âm Hán Việt của 事业心 là "sự nghiệp tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.