TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事业单位

shìyèdānwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事業單位

Âm Hán Việt SỰ NGHIỆP ĐƠN VỊ

事业单位 nghĩa là cơ quan công lập, doanh nghiệp, công ty.

Nghĩa của 事业单位

shìyèdānwèi

SỰ NGHIỆP ĐƠN VỊDanh từphồn thể 事業單位
  1. Cơ quan công lập
  2. Đài Loan Doanh nghiệp; công ty; hãng

Câu hỏi thường gặp

事业单位 nghĩa là gì?

事业单位 (shìyèdānwèi) nghĩa là cơ quan công lập, doanh nghiệp, công ty.

事业单位 đọc thế nào?

事业单位 đọc là shìyèdānwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 事业单位 là gì?

Âm Hán Việt của 事业单位 là "sự nghiệp đơn vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.