事业单位 nghĩa là cơ quan công lập, doanh nghiệp, công ty.
Nghĩa của 事业单位
shìyèdānwèi
SỰ NGHIỆP ĐƠN VỊDanh từphồn thể 事業單位
Cơ quan công lập
Đài Loan Doanh nghiệp; công ty; hãng
Câu hỏi thường gặp
事业单位 nghĩa là gì?
事业单位 (shìyèdānwèi) nghĩa là cơ quan công lập, doanh nghiệp, công ty.
事业单位 đọc thế nào?
事业单位 đọc là shìyèdānwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 事业单位 là gì?
Âm Hán Việt của 事业单位 là "sự nghiệp đơn vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.