事业线 (shìyèxiàn) nghĩa là khe ngực, đường sự nghiệp.
事业线 đọc thế nào?
事业线 đọc là shìyèxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 事业线 là gì?
Âm Hán Việt của 事业线 là "sự nghiệp tuyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.