TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事业线

shìyèxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事業線

Âm Hán Việt SỰ NGHIỆP TUYẾN

事业线 nghĩa là khe ngực, đường sự nghiệp.

Nghĩa của 事业线

shìyèxiàn

SỰ NGHIỆP TUYẾNDanh từphồn thể 事業線
  1. tiếng lóng Khe ngực
  2. thuật xem tướng tay Đường sự nghiệp

Câu hỏi thường gặp

事业线 nghĩa là gì?

事业线 (shìyèxiàn) nghĩa là khe ngực, đường sự nghiệp.

事业线 đọc thế nào?

事业线 đọc là shìyèxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 事业线 là gì?

Âm Hán Việt của 事业线 là "sự nghiệp tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.