Một nửa công sức, gấp đôi kết quả (thành ngữ); cách tiếp cận đúng đắn tiết kiệm nỗ lực và dẫn đến kết quả tốt hơn
Một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi khâu sau này
Câu hỏi thường gặp
事半功倍 nghĩa là gì?
事半功倍 (shìbàngōngbèi) nghĩa là một nửa công sức, gấp đôi kết quả.
事半功倍 đọc thế nào?
事半功倍 đọc là shìbàngōngbèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 事半功倍 là gì?
Âm Hán Việt của 事半功倍 là "sự bán công bội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.