事危累卵 nghĩa là Sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp.
Nghĩa của 事危累卵
shìwēilěiluǎn
SỰ NGUY LŨY NOÃN
nghĩa đen Sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp
Câu hỏi thường gặp
事危累卵 nghĩa là gì?
事危累卵 (shìwēilěiluǎn) nghĩa là Sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp.
事危累卵 đọc thế nào?
事危累卵 đọc là shìwēilěiluǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 事危累卵 là gì?
Âm Hán Việt của 事危累卵 là "sự nguy lũy noãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.