TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事在人为

shìzàirénwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事在人為

Âm Hán Việt SỰ TẠI NHÂN VI

事在人为 nghĩa là Sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân.

Nghĩa của 事在人为

shìzàirénwéi

SỰ TẠI NHÂN VICụm từphồn thể 事在人為
  1. Sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân
  2. Với nỗ lực, con người có thể đạt được mọi thứ.

Câu hỏi thường gặp

事在人为 nghĩa là gì?

事在人为 (shìzàirénwéi) nghĩa là Sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân.

事在人为 đọc thế nào?

事在人为 đọc là shìzàirénwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 事在人为 là gì?

Âm Hán Việt của 事在人为 là "sự tại nhân vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.