TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事宜

shìyí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ NGHI

事宜 nghĩa là công việc, sắp xếp.

Nghĩa của 事宜

shìyí

SỰ NGHIDanh từ
  1. Công việc
  2. Sắp xếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事宜

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

事宜 nghĩa là gì?

事宜 (shìyí) nghĩa là công việc, sắp xếp.

事宜 đọc thế nào?

事宜 đọc là shìyí (pinyin).

Âm Hán Việt của 事宜 là gì?

Âm Hán Việt của 事宜 là "sự nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.