TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事态发展

shìtàifāzhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事態發展

Âm Hán Việt SỰ THÁI PHÁT TRIỂN

事态发展 nghĩa là diễn biến sự việc.

Nghĩa của 事态发展

shìtàifāzhǎn

SỰ THÁI PHÁT TRIỂNphồn thể 事態發展
  1. Diễn biến sự việc

Câu hỏi thường gặp

事态发展 nghĩa là gì?

事态发展 (shìtàifāzhǎn) nghĩa là diễn biến sự việc.

事态发展 đọc thế nào?

事态发展 đọc là shìtàifāzhǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 事态发展 là gì?

Âm Hán Việt của 事态发展 là "sự thái phát triển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.