事态
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 事態
事态 nghĩa là tình hình.
Nghĩa của 事态
shìtài
SỰ THÁIDanh từphồn thể 事態- Tình hình
- Trạng thái hiện tại của sự việc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事态
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
事态 nghĩa là gì?
事态 (shìtài) nghĩa là tình hình.
事态 đọc thế nào?
事态 đọc là shìtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 事态 là gì?
Âm Hán Việt của 事态 là "sự thái".