TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事故照射

shìgùzhàoshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ CỐ CHIẾU XẠ

事故照射 nghĩa là Phơi nhiễm do tai nạn.

Nghĩa của 事故照射

shìgùzhàoshè

SỰ CỐ CHIẾU XẠ
  1. Phơi nhiễm do tai nạn

Câu hỏi thường gặp

事故照射 nghĩa là gì?

事故照射 (shìgùzhàoshè) nghĩa là Phơi nhiễm do tai nạn.

事故照射 đọc thế nào?

事故照射 đọc là shìgùzhàoshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 事故照射 là gì?

Âm Hán Việt của 事故照射 là "sự cố chiếu xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.