事故照射 (shìgùzhàoshè) nghĩa là Phơi nhiễm do tai nạn.
事故照射 đọc thế nào?
事故照射 đọc là shìgùzhàoshè (pinyin).
Âm Hán Việt của 事故照射 là gì?
Âm Hán Việt của 事故照射 là "sự cố chiếu xạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.