TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事故

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shìgù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ CỐ
Lượng từ đi kèm: 桩 (zhuāng), 起 (qǐ), 次 (cì)

事故 nghĩa là tai nạn.

Nghĩa của 事故

shìgù

SỰ CỐDanh từ
  1. Tai nạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事故

Đồng nghĩa

Từ ghép có 事故

Thành ngữ có 事故

  • 人身事故 — Tai nạn gây thương tích hoặc tử vong

Câu ví dụ với 事故

  • 警察调查事故的原因。 Jǐngchá diàochá shìgù de yuányīn.Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1670395
  • 事故双方的说法相差太大,当局难以判断哪一方说的是实话。 Sự khác biệt trong câu chuyện của hai bên liên quan đến vụ tai nạn lớn đến mức nhà chức trách không thể quyết định là bên nào nói thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13233796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

事故 nghĩa là gì?

事故 (shìgù) nghĩa là tai nạn.

事故 đọc thế nào?

事故 đọc là shìgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 事故 là gì?

Âm Hán Việt của 事故 là "sự cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.