事物
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sự vật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
事物 nghĩa là sự vật, đối tượng.
Nghĩa của 事物
shìwù
SỰ VẬTDanh từ- Sự vật; đối tượng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事物
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
事物 nghĩa là gì?
事物 (shìwù) nghĩa là sự vật, đối tượng.
事物 đọc thế nào?
事物 đọc là shìwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 事物 là gì?
Âm Hán Việt của 事物 là "sự vật".