TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事物

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shìwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ VẬT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sự vật” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

事物 nghĩa là sự vật, đối tượng.

Nghĩa của 事物

shìwù

SỰ VẬTDanh từ
  1. Sự vật; đối tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事物

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

事物 nghĩa là gì?

事物 (shìwù) nghĩa là sự vật, đối tượng.

事物 đọc thế nào?

事物 đọc là shìwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 事物 là gì?

Âm Hán Việt của 事物 là "sự vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.