TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

玩意

wányì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGOẠN Ý

玩意 nghĩa là đồ chơi, đồ vật.

Nghĩa của 玩意

wányì

NGOẠN ÝDanh từ
  1. Đồ chơi
  2. Đồ vật
  3. Thứ
  4. Hành động
  5. Mánh khóe (trong biểu diễn, diễn xuất, xiếc,...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 玩意

Đồng nghĩa

Từ ghép có 玩意

Câu hỏi thường gặp

玩意 nghĩa là gì?

玩意 (wányì) nghĩa là đồ chơi, đồ vật.

玩意 đọc thế nào?

玩意 đọc là wányì (pinyin).

Âm Hán Việt của 玩意 là gì?

Âm Hán Việt của 玩意 là "ngoạn ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.