TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事界

shìjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ GIỚI

事界 nghĩa là chân trời sự kiện.

Nghĩa của 事界

shìjiè

SỰ GIỚIDanh từ
  1. Chân trời sự kiện

Câu hỏi thường gặp

事界 nghĩa là gì?

事界 (shìjiè) nghĩa là chân trời sự kiện.

事界 đọc thế nào?

事界 đọc là shìjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 事界 là gì?

Âm Hán Việt của 事界 là "sự giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.