TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事由

shìyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ DO

事由 nghĩa là nội dung chính, vấn đề.

Nghĩa của 事由

shìyóu

SỰ DODanh từ
  1. Nội dung chính
  2. Vấn đề
  3. Công việc
  4. Nguyên nhân của một sự cố
  5. Lý do
  6. Mục đích
  7. Chủ đề (của thư công việc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事由

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

事由 nghĩa là gì?

事由 (shìyóu) nghĩa là nội dung chính, vấn đề.

事由 đọc thế nào?

事由 đọc là shìyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 事由 là gì?

Âm Hán Việt của 事由 là "sự do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.