TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事端

shìduān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỰ ĐOAN

事端 nghĩa là rối loạn, sự cố.

Nghĩa của 事端

shìduān

SỰ ĐOANDanh từ
  1. Rối loạn
  2. Sự cố

Câu hỏi thường gặp

事端 nghĩa là gì?

事端 (shìduān) nghĩa là rối loạn, sự cố.

事端 đọc thế nào?

事端 đọc là shìduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 事端 là gì?

Âm Hán Việt của 事端 là "sự đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.