TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事过境迁

shìguòjìngqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事過境遷

Âm Hán Việt SỰ QUÁ CẢNH THIÊN

事过境迁 nghĩa là Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).

Nghĩa của 事过境迁

shìguòjìngqiān

SỰ QUÁ CẢNH THIÊNCụm từphồn thể 事過境遷
  1. Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).
  2. Chuyện đã qua rồi.

Câu hỏi thường gặp

事过境迁 nghĩa là gì?

事过境迁 (shìguòjìngqiān) nghĩa là Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).

事过境迁 đọc thế nào?

事过境迁 đọc là shìguòjìngqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 事过境迁 là gì?

Âm Hán Việt của 事过境迁 là "sự quá cảnh thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.