TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事迹

shìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事跡

Âm Hán Việt SỰ TÍCH

事迹 nghĩa là hành động.

Nghĩa của 事迹

shìjì

SỰ TÍCHphồn thể 事跡
  1. Hành động
  2. Thành tựu trong quá khứ
  3. Sự kiện quan trọng trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

事迹 nghĩa là gì?

事迹 (shìjì) nghĩa là hành động.

事迹 đọc thế nào?

事迹 đọc là shìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 事迹 là gì?

Âm Hán Việt của 事迹 là "sự tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.