TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二价

èrjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二價

Âm Hán Việt NHỊ GIÁ

二价 nghĩa là Giá có thể thương lượng.

Nghĩa của 二价

èrjià

NHỊ GIÁphồn thể 二價
  1. Giá có thể thương lượng
  2. hóa học Hóa trị hai
  3. Đi hóa trị

Từ ghép có 二价

Câu hỏi thường gặp

二价 nghĩa là gì?

二价 (èrjià) nghĩa là Giá có thể thương lượng.

二价 đọc thế nào?

二价 đọc là èrjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 二价 là gì?

Âm Hán Việt của 二价 là "nhị giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.