TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二代

èrdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ ĐẠI

二代 nghĩa là thứ cấp, hai lần trong năm.

Nghĩa của 二代

èrdài

NHỊ ĐẠIDanh từ
  1. Thứ cấp
  2. Hai lần trong năm (về thế hệ côn trùng, mùa vụ,...)

Câu hỏi thường gặp

二代 nghĩa là gì?

二代 (èrdài) nghĩa là thứ cấp, hai lần trong năm.

二代 đọc thế nào?

二代 đọc là èrdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 二代 là gì?

Âm Hán Việt của 二代 là "nhị đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.