TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二八

èrbā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ BÁT

二八 nghĩa là mười sáu.

Nghĩa của 二八

èrbā

NHỊ BÁTSố từ
  1. 16
  2. Mười sáu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 二八

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 二八

Câu hỏi thường gặp

二八 nghĩa là gì?

二八 (èrbā) nghĩa là mười sáu.

二八 đọc thế nào?

二八 đọc là èrbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 二八 là gì?

Âm Hán Việt của 二八 là "nhị bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.