TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二十世纪

èrshíshìjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二十世紀

Âm Hán Việt NHỊ THẬP THẾ KỶ

二十世纪 nghĩa là Thế kỷ 20.

Nghĩa của 二十世纪

èrshíshìjì

NHỊ THẬP THẾ KỶphồn thể 二十世紀
  1. Thế kỷ 20

Câu hỏi thường gặp

二十世纪 nghĩa là gì?

二十世纪 (èrshíshìjì) nghĩa là Thế kỷ 20.

二十世纪 đọc thế nào?

二十世纪 đọc là èrshíshìjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 二十世纪 là gì?

Âm Hán Việt của 二十世纪 là "nhị thập thế kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.