TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二十

èrshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THẬP

二十 nghĩa là hai mươi.

Nghĩa của 二十

èrshí

NHỊ THẬPSố từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Hai mươi; 20

Từ ghép có 二十

Câu ví dụ với 二十

  • 我的生日是十月二十号。 Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13222152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

二十 nghĩa là gì?

二十 (èrshí) nghĩa là hai mươi.

二十 đọc thế nào?

二十 đọc là èrshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 二十 là gì?

Âm Hán Việt của 二十 là "nhị thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.