TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二十多

èrshíduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ THẬP ĐA

二十多 nghĩa là Hơn 20.

Nghĩa của 二十多

èrshíduō

NHỊ THẬP ĐA
  1. Hơn 20

Câu hỏi thường gặp

二十多 nghĩa là gì?

二十多 (èrshíduō) nghĩa là Hơn 20.

二十多 đọc thế nào?

二十多 đọc là èrshíduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 二十多 là gì?

Âm Hán Việt của 二十多 là "nhị thập đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.