TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二号

èrhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二號

Âm Hán Việt NHỊ HIỆU

二号 nghĩa là Ngày mùng 2 trong tháng.

Nghĩa của 二号

èrhào

NHỊ HIỆUphồn thể 二號
  1. Ngày mùng 2 trong tháng

Câu hỏi thường gặp

二号 nghĩa là gì?

二号 (èrhào) nghĩa là Ngày mùng 2 trong tháng.

二号 đọc thế nào?

二号 đọc là èrhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 二号 là gì?

Âm Hán Việt của 二号 là "nhị hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.