TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二号电池

èrhàodiànchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二號電池

Âm Hán Việt NHỊ HIỆU ĐIỆN TRÌ

二号电池 nghĩa là pin cỡ c.

Nghĩa của 二号电池

èrhàodiànchí

NHỊ HIỆU ĐIỆN TRÌDanh từphồn thể 二號電池
  1. Đài Loan Pin cỡ C
  2. Tương đương ở Trung Quốc: 三号电池 (sānhàodiànchí)

Câu hỏi thường gặp

二号电池 nghĩa là gì?

二号电池 (èrhàodiànchí) nghĩa là pin cỡ c.

二号电池 đọc thế nào?

二号电池 đọc là èrhàodiànchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 二号电池 là gì?

Âm Hán Việt của 二号电池 là "nhị hiệu điện trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.