TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二宝

èrbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二寶

Âm Hán Việt NHỊ BẢO

二宝 nghĩa là đứa con thứ hai, em bé thứ hai.

Nghĩa của 二宝

èrbǎo

NHỊ BẢODanh từphồn thể 二寶
  1. Đứa con thứ hai
  2. Em bé thứ hai

Câu hỏi thường gặp

二宝 nghĩa là gì?

二宝 (èrbǎo) nghĩa là đứa con thứ hai, em bé thứ hai.

二宝 đọc thế nào?

二宝 đọc là èrbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 二宝 là gì?

Âm Hán Việt của 二宝 là "nhị bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.