TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二年生

èrniánshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ NIÊN SINH

二年生 nghĩa là cây hai năm.

Nghĩa của 二年生

èrniánshēng

NHỊ NIÊN SINHTính từ
  1. Cây hai năm (thực vật học)

Câu hỏi thường gặp

二年生 nghĩa là gì?

二年生 (èrniánshēng) nghĩa là cây hai năm.

二年生 đọc thế nào?

二年生 đọc là èrniánshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二年生 là gì?

Âm Hán Việt của 二年生 là "nhị niên sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.