TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二房

èrfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ PHÒNG

二房 nghĩa là Chi nhánh thứ hai của gia đình mở rộng.

Nghĩa của 二房

èrfáng

NHỊ PHÒNGDanh từ
  1. Chi nhánh thứ hai của gia đình mở rộng
  2. Vợ lẽ

Từ ghép có 二房

Câu hỏi thường gặp

二房 nghĩa là gì?

二房 (èrfáng) nghĩa là Chi nhánh thứ hai của gia đình mở rộng.

二房 đọc thế nào?

二房 đọc là èrfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二房 là gì?

Âm Hán Việt của 二房 là "nhị phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.