TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二房东

èrfángdōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二房東

Âm Hán Việt NHỊ PHÒNG ĐÔNG

二房东 nghĩa là chủ cho thuê lại.

Nghĩa của 二房东

èrfángdōng

NHỊ PHÒNG ĐÔNGDanh từphồn thể 二房東
  1. Chủ cho thuê lại
  2. Người thuê cho thuê lại

Câu hỏi thường gặp

二房东 nghĩa là gì?

二房东 (èrfángdōng) nghĩa là chủ cho thuê lại.

二房东 đọc thế nào?

二房东 đọc là èrfángdōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二房东 là gì?

Âm Hán Việt của 二房东 là "nhị phòng đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.