TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二毛子

èrmáozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ MAO TỬ

二毛子 nghĩa là Người ngoại quốc thứ cấp.

Nghĩa của 二毛子

èrmáozi

NHỊ MAO TỬ
  1. nghĩa đen Người ngoại quốc thứ cấp
  2. Thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người liên quan đến ngoại quốc, dùng vào thời kỳ Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn
  3. thông tục Người Trung Quốc bị Tây hóa
  4. miệt thị Người lai Trung Quốc và Nga
  5. tiếng lóng Ukraine
  6. Chó chăn cừu Đức
  7. phương ngữ Dê hai tuổi

Câu hỏi thường gặp

二毛子 nghĩa là gì?

二毛子 (èrmáozi) nghĩa là Người ngoại quốc thứ cấp.

二毛子 đọc thế nào?

二毛子 đọc là èrmáozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 二毛子 là gì?

Âm Hán Việt của 二毛子 là "nhị mao tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.