二甲 nghĩa là Hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên).
Nghĩa của 二甲
èrjiǎ
NHỊ GIÁP
Hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)
Câu hỏi thường gặp
二甲 nghĩa là gì?
二甲 (èrjiǎ) nghĩa là Hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên).
二甲 đọc thế nào?
二甲 đọc là èrjiǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 二甲 là gì?
Âm Hán Việt của 二甲 là "nhị giáp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.