TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二百五

èrbǎiwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ BÁCH NGŨ

二百五 nghĩa là kẻ ngốc, người ngu ngốc.

Nghĩa của 二百五

èrbǎiwǔ

NHỊ BÁCH NGŨSố từ, Danh từ
  1. Kẻ ngốc
  2. Người ngu ngốc
  3. Một kẻ đần độn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 二百五

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

二百五 nghĩa là gì?

二百五 (èrbǎiwǔ) nghĩa là kẻ ngốc, người ngu ngốc.

二百五 đọc thế nào?

二百五 đọc là èrbǎiwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 二百五 là gì?

Âm Hán Việt của 二百五 là "nhị bách ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.