TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二硫键

èrliújiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二硫鍵

Âm Hán Việt NHỊ LƯU KIỆN

二硫键 nghĩa là đisunfua.

Nghĩa của 二硫键

èrliújiàn

NHỊ LƯU KIỆNDanh từphồn thể 二硫鍵
  1. Đisunfua (hoá học)

Câu hỏi thường gặp

二硫键 nghĩa là gì?

二硫键 (èrliújiàn) nghĩa là đisunfua.

二硫键 đọc thế nào?

二硫键 đọc là èrliújiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 二硫键 là gì?

Âm Hán Việt của 二硫键 là "nhị lưu kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.