TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二等车

èrděngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二等車

Âm Hán Việt NHỊ ĐẲNG XA

二等车 nghĩa là toa hạng hai.

Nghĩa của 二等车

èrděngchē

NHỊ ĐẲNG XAphồn thể 二等車
  1. Toa hạng hai (của tàu)

Câu hỏi thường gặp

二等车 nghĩa là gì?

二等车 (èrděngchē) nghĩa là toa hạng hai.

二等车 đọc thế nào?

二等车 đọc là èrděngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 二等车 là gì?

Âm Hán Việt của 二等车 là "nhị đẳng xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.