TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二维码

èrwéimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二維碼

Âm Hán Việt NHỊ DUY MÃ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

二维码 nghĩa là mã ma trận, mã qr.

Nghĩa của 二维码

èrwéimǎ

NHỊ DUY MÃDanh từphồn thể 二維碼
  1. Mã vạch 2D; mã ma trận
  2. đặc biệt Mã QR

Câu hỏi thường gặp

二维码 nghĩa là gì?

二维码 (èrwéimǎ) nghĩa là mã ma trận, mã qr.

二维码 đọc thế nào?

二维码 đọc là èrwéimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 二维码 là gì?

Âm Hán Việt của 二维码 là "nhị duy mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.