TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二维

èrwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二維

Âm Hán Việt NHỊ DUY

二维 nghĩa là hai chiều.

Nghĩa của 二维

èrwéi

NHỊ DUYTính từphồn thể 二維
  1. Hai chiều

Từ ghép có 二维

Câu hỏi thường gặp

二维 nghĩa là gì?

二维 (èrwéi) nghĩa là hai chiều.

二维 đọc thế nào?

二维 đọc là èrwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 二维 là gì?

Âm Hán Việt của 二维 là "nhị duy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.