TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二轮

èrlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二輪

Âm Hán Việt NHỊ LUÂN

二轮 nghĩa là vòng thứ hai.

Nghĩa của 二轮

èrlún

NHỊ LUÂNphồn thể 二輪
  1. Vòng thứ hai (của trận đấu hoặc bầu cử)

Từ ghép có 二轮

Câu hỏi thường gặp

二轮 nghĩa là gì?

二轮 (èrlún) nghĩa là vòng thứ hai.

二轮 đọc thế nào?

二轮 đọc là èrlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 二轮 là gì?

Âm Hán Việt của 二轮 là "nhị luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.