TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二遍苦

èrbiànkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ BIẾN KHỔ

二遍苦 nghĩa là Bức hại lần thứ hai.

Nghĩa của 二遍苦

èrbiànkǔ

NHỊ BIẾN KHỔ
  1. Bức hại lần thứ hai

Câu hỏi thường gặp

二遍苦 nghĩa là gì?

二遍苦 (èrbiànkǔ) nghĩa là Bức hại lần thứ hai.

二遍苦 đọc thế nào?

二遍苦 đọc là èrbiànkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 二遍苦 là gì?

Âm Hán Việt của 二遍苦 là "nhị biến khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.