二郎腿 nghĩa là Một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân).
Nghĩa của 二郎腿
èrlángtuǐ
NHỊ LANG THOÁIDanh từ
Một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân)
Câu hỏi thường gặp
二郎腿 nghĩa là gì?
二郎腿 (èrlángtuǐ) nghĩa là Một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân).
二郎腿 đọc thế nào?
二郎腿 đọc là èrlángtuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 二郎腿 là gì?
Âm Hán Việt của 二郎腿 là "nhị lang thoái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.