TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二部制

èrbùzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỊ BỘ CHẾ

二部制 nghĩa là hệ thống hai ca.

Nghĩa của 二部制

èrbùzhì

NHỊ BỘ CHẾ
  1. Hệ thống hai ca (trong trường học)

Câu hỏi thường gặp

二部制 nghĩa là gì?

二部制 (èrbùzhì) nghĩa là hệ thống hai ca.

二部制 đọc thế nào?

二部制 đọc là èrbùzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 二部制 là gì?

Âm Hán Việt của 二部制 là "nhị bộ chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.