TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二项式

èrxiàngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二項式

Âm Hán Việt NHỊ HẠNG THỨC

二项式 nghĩa là hai hạng mục, nhị thức.

Nghĩa của 二项式

èrxiàngshì

NHỊ HẠNG THỨCDanh từphồn thể 二項式
  1. Hai hạng mục
  2. Nhị thức (toán học)

Câu hỏi thường gặp

二项式 nghĩa là gì?

二项式 (èrxiàngshì) nghĩa là hai hạng mục, nhị thức.

二项式 đọc thế nào?

二项式 đọc là èrxiàngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 二项式 là gì?

Âm Hán Việt của 二项式 là "nhị hạng thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.