TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

二黄

èrhuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 二黃

Âm Hán Việt NHỊ HOÀNG

二黄 nghĩa là Một trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc.

Nghĩa của 二黄

èrhuáng

NHỊ HOÀNGDanh từphồn thể 二黃
  1. Một trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc
  2. Kinh kịch
  3. Cũng viết là 二簧 (èrhuáng)
  4. Xem thêm 西皮 (xīpí)

Câu hỏi thường gặp

二黄 nghĩa là gì?

二黄 (èrhuáng) nghĩa là Một trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc.

二黄 đọc thế nào?

二黄 đọc là èrhuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 二黄 là gì?

Âm Hán Việt của 二黄 là "nhị hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.