TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

亍

chù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 二 (nhị) · bộ số 7 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱一丁 Mọi âm Hán Việt của chữ: xúc, trữ, súc

亍 nghĩa là Bước chân phải (dùng trong 彳亍 (chìchù)).

Nghĩa của 亍

chù

  1. Bước chân phải (dùng trong 彳亍 (chìchù))
  2. Bước đi một bước ngắn (bằng chân phải)

Câu hỏi thường gặp

亍 nghĩa là gì?

亍 (chù) nghĩa là Bước chân phải (dùng trong 彳亍 (chìchù)).

亍 đọc thế nào?

亍 đọc là chù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.